Kinh nghiệm 25 năm
Đội ngũ kỹ sư, kiến trúc sư giàu kinh nghiệm với hàng trăm công trình đã hoàn thiện trên toàn quốc.
Huỳnh Gia Trung cung cấp các gói thi công phù hợp nhiều nhu cầu, đảm bảo chất lượng, minh bạch và tối ưu chi phí cho gia chủ.
Nhân công thi công thô và hoàn thiện theo gói tiêu chuẩn. Đơn giá: 4.100.000 VNĐ/m².
Nhân công thi công thô và hoàn thiện theo gói cao cấp. Đơn giá: 4.500.000 VNĐ/m².
Cung ứng vật tư hoàn thiện gói tiêu chuẩn. Đơn giá: 3.100.000 VNĐ/m².
Cung ứng vật tư hoàn thiện gói cao cấp. Đơn giá: 3.500.000 VNĐ/m².
Huỳnh Gia Trung cam kết đồng hành cùng gia chủ từ khâu tư vấn đến khi hoàn thiện và bàn giao công trình.
Đội ngũ kỹ sư, kiến trúc sư giàu kinh nghiệm với hàng trăm công trình đã hoàn thiện trên toàn quốc.
Luôn đồng hành cùng gia chủ trong suốt quá trình thi công đến khi bàn giao và bảo hành công trình.
Vật tư chính hãng, thi công đúng kỹ thuật, bảo hành kết cấu 5 năm – toàn diện 1 năm.
THI CÔNG PHẦN THÔ – NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN
TIÊU CHUẨNChưa bao gồm VAT
Nhân công thi công phần thô
Nhân công hoàn thiện toàn bộ
Vật tư thô theo gói tiêu chuẩn
Dọn dẹp & bảo vệ công trình hằng ngày
Không bao gồm vật tư hoàn thiện
THI CÔNG PHẦN THÔ – NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN
CAO CẤP*Chưa bao gồm VAT*
Nhân công thi công phần thô
Nhân công hoàn thiện cao cấp
Vật tư thô theo gói nâng cao
Dọn dẹp & bảo vệ công trình hằng ngày
Không bao gồm vật tư hoàn thiện
CUNG ỨNG VẬT TƯ HOÀN THIỆN
TIÊU CHUẨN*Chưa bao gồm VAT*
Vật tư hoàn thiện tiêu chuẩn
Gạch nền ≤ 260.000/m²
Sơn nước Nippon – Hino
Thiết bị vệ sinh 10.000.000 VNĐ/WC
Bồn nước – máy bơm Bình Minh
Không bao gồm nhân công thi công
CUNG ỨNG VẬT TƯ HOÀN THIỆN
CAO CẤP*Chưa bao gồm VAT*
Vật tư hoàn thiện cao cấp
Gạch nền ≤ 300.000/m²
Sơn nước Jotun – Dulux
Thiết bị vệ sinh 15.000.000 VNĐ/WC
Bồn nước – máy bơm Tân Á – Đại Thành
Không bao gồm nhân công thi công
Toàn bộ vật tư được cung cấp bởi các thương hiệu uy tín, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo chất lượng thi công lâu dài.
Toàn bộ vật tư đúng chủng loại, có hóa đơn chứng minh nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
Bảng phân tích vật tư chi tiết được ký kết rõ ràng trong hợp đồng, không phát sinh ngoài.
| Loại vật tư | GÓI TIÊU CHUẨN | GÓI NÂNG CAO |
|---|---|---|
| THÉP | VIỆT NHẬT CB3 | VIỆT NHẬT CB4 |
| XI MĂNG | INSEE – HÀ TIÊN | INSEE – HÀ TIÊN |
| CÁT | VÀNG | VÀNG |
| ĐÁ | ĐỒNG NAI – BÌNH ĐIỀN | ĐỒNG NAI – BÌNH ĐIỀN |
| BÊ TÔNG | THƯƠNG PHẨM ĐÁ XÁM | ĐÁ XÁM – B06 CHO SÂN THƯỢNG, SÀN MÁI |
| GẠCH | TRUNG NGUYÊN – QUỐC TOÀN LOẠI A | TÁM QUỲNH – THÀNH TÂM LOẠI A |
| COFFA | SẮT – VÁN ÉP THƯỜNG | VÁN ÉP PHỦ PHIM |
| ỐNG THOÁT NƯỚC | BÌNH MINH ≥ PN5 | BÌNH MINH ≥ PN5 |
| ỐNG CẤP NƯỚC | PPR BÌNH MINH (nước lạnh) | VESPO (hệ thống nóng + lạnh) |
| ỐNG LUỒN DÂY ĐIỆN | RUỘT GÀ SINO – MPE | ỐNG CỨNG SINO – VEGA |
| DÂY ĐIỆN | CADIVI | CADIVI |
| DÂY INTERNET | CAT6 – COMMSCOPE | CAT6 – COMMSCOPE |
| CHỐNG THẤM | KOVA CT11A – SIKATOPSEAL 107 | KOVA CT11A – SIKATOPSEAL 107 |
| Loại vật tư | GÓI TIÊU CHUẨN | GÓI NÂNG CAO |
|---|---|---|
| GẠCH NỀN CÁC TẦNG | ≤ 260.000/m² | ≤ 320.000/m² |
| GẠCH WC, SÂN THƯỢNG | ≤ 240.000/m² | ≤ 280.000/m² |
| GẠCH TRANG TRÍ MẶT TIỀN | ≤ 320.000/m² | ≤ 500.000/m² |
| SƠN NƯỚC | NIPPON | JOTUN – DULUX |
| CỬA ĐI | CỬA NHỰA ĐL – NHÔM VN | COMPOSITE – NHÔM QĐ |
| KHÓA CỬA | ≤ 400.000/bộ | ≤ 600.000/bộ |
| LAN CAN | SẮT 25x25x1mm – MẪU ĐƠN GIẢN | KÍNH CƯỜNG LỰC 10LY |
| ĐÁ ỐP | ĐÁ XANH ĐEN CAMPUCHIA – TRẮNG ẤN ĐỘ | KIM SA TRUNG – ĐÁ MARBLE |
| THIẾT BỊ ĐIỆN | SINO – PANASONIC – MPE – NANOCO | SINO – PANASONIC – MPE – NANOCO |
| THIẾT BỊ VỆ SINH | 10.000.000 VNĐ / 1 WC | 15.000.000 VNĐ / 1 WC |
| BỒN NƯỚC – MÁY BƠM | TÂN Á – ĐẠI THÀNH | TÂN Á – ĐẠI THÀNH |
| VỆ SINH CUỐI CÔNG TRÌNH | CƠ BẢN | CÔNG NGHIỆP |
| TAY VỊN | TAY VỊN SẮT/GỖ SỒI/CĂM XE | INOX-GỖ SỒI HOẶC CĂM XE |

Danh mục công việc chi tiết nhà thầu thực hiện, đảm bảo minh bạch và rõ ràng từ đầu đến cuối công trình.
Tổ chức công trường, làm lán trại cho công nhân (nếu điều kiện mặt bằng cho phép).
Nhận mặt bằng, ranh đất từ chủ đầu tư, hỗ trợ định vị cọc, giám sát ép cọc (nếu có).
Nhận mặt bằng, ranh đất từ chủ đầu tư, hỗ trợ định vị cọc, giám sát ép cọc (nếu có).
Đào đất móng, dầm móng, đà kiềng, hầm phân, bể nước và vận chuyển xà bần phần móng.
Đập tỉa đầu cọc BTCT (đối với công trình có sử dụng cọc).
Đổ bê tông đá 4×6 M100 dày 100mm đáy móng, dầm móng, đà kiềng.
Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông móng, dầm móng, đà kiềng.
Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông đáy, nắp hầm phân, hố ga.
Lắp đặt hệ thống thoát nước thải trong khuôn viên đất xây dựng.
Sản xuất lắp dựng cốt thép, coppha và đổ bê tông sàn hầm, vách hầm (nếu có).
Sản xuất lắp dựng cốt thép, coppha và đổ bê tông cột, dầm, sàn các tầng lầu, sân thượng, mái.
Sản xuất lắp dựng hệ ri tô sắt hộp 20x20mm – đối với mái ngói bê tông (nếu có).
Sản xuất lắp dựng hệ khung kèo sắt hộp cho mái Tole, mái ngói – đối với mái kèo sắt.
Sản xuất lắp dựng cốt thép, coppha và đổ bê tông bản cầu thang theo thiết kế và xây bậc bằng gạch thẻ (không tô mặt bậc đối với cầu thang ốp đá hoa cương).
Xây toàn bộ tường bao, tường ngăn chia các phòng và vệ sinh toàn bộ công trình.
Tô hoàn thiện toàn bộ các vách trong công trình, mặt tiền theo thiết kế. (Không bao gồm đắp phào chỉ cho mặt tiền cổ điển, tô trần trong nhà).
Cán nền các tầng lầu, sân thượng, mái, ban công, nhà vệ sinh.
Chống thấm sàn mái, sân thượng, vệ sinh và ban công.
Lắp đặt dây điện âm (chỉ đi dây TE cho bếp từ, tủ lạnh, máy giặt), ống nước lạnh nước nóng âm, cáp mạng, cáp truyền hình, dây điện thoại âm. Không bao gồm: hệ thống ống máy lạnh, mạng LAN văn phòng, chống sét, điện 3 pha, điện thang máy, vật tư hệ thống tiếp địa, dây TE.
Nhân công lát gạch sàn và len chân tường tầng trệt, các tầng lầu, sân thượng và phòng vệ sinh (đã bao gồm vật tư vữa hồ). Không bao gồm: vật tư keo dán gạch, nêm ke, giẻ lau, bạt phủ sàn; không ốp gạch cao hơn 20cm các vị trí khác WC; không bao gồm ốp gạch sàn mái.
Nhân công ốp gạch trang trí mặt tiền và ốp lát phòng vệ sinh (<2.7m).
Nhân công sơn nước toàn bộ ngôi nhà: 2 lớp bả Matic, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ. (Không bao gồm sơn gai, sơn gấm; không sơn lót khu vực trong nhà).
Chống thấm nhà vệ sinh, ban công, sân thượng, mái bằng SikaTop Seal 107 hoặc Kova CT 11A. (Không chống thấm tại các khu vực khác).
Nhân công lắp đặt thiết bị vệ sinh: bồn nước, máy bơm nước, lavabo, bồn cầu, van khóa, vòi sen, gương soi và các phụ kiện. (Không lắp đặt bồn nước nóng).
Nhân công lắp đặt hệ thống điện và đèn chiếu sáng: công tắc, ổ cắm, tủ điện, MCB, quạt hút, đèn trang trí, đèn chiếu sáng, đèn lon. (Không bao gồm đèn chùm trang trí).
Thi công mái ngói, tole (nếu có).
Dọn dẹp vệ sinh công trình hằng ngày.
Vệ sinh cơ bản công trình trước khi bàn giao.
Bảo vệ công trình.
Tháo dỡ, vận chuyển xà bần công trình cũ (nếu có).
Tháo dỡ bê tông ngầm, hút hầm phân công trình cũ (nếu có).
Bàn giao mặt bằng thi công có nền hiện trạng bằng mặt đường, định vị lại ranh đất (trường hợp đơn vị thi công kiểm tra ranh đất sau khi tháo dỡ không đúng với BVXP).
Di dời hoặc lắp đặt đồng hồ điện, nước. Cung cấp điện, nước phục vụ thi công.
Công tác BTCT nền tầng trệt (nếu có).
Công tác gia cố nền đất yếu (cọc, cừ tràm...) (nếu có).
Công tác gia cố nền móng các nhà xung quanh (đối với công trình có tầng hầm hoặc nhà liền kề không đảm bảo an toàn).
Nhân công và vật tư hệ thống máy lạnh, dây TE, điện lạnh, camera, âm thanh, báo cháy, chống cháy, chống sét, báo động, chống trộm.
Cây xanh, non bộ trang trí sân vườn.
Cống thoát và hố ga và hệ thống thoát nước ở vị trí ngoài ranh xây dựng.
Sơn gai, sơn gấm, sơn giả đá, giả gỗ, phào chỉ mang tính chất trang trí.
Lắp đặt thiết bị, hệ thống cấp thoát nước hồ bơi, hồ nước trang trí (nếu có).
Nhân công và vật tư chống thấm (ngoài các vị trí sàn sân thượng, vệ sinh, mái, ban công).
Các hạng mục công việc khác ngoài "Bảng phân tích vật tư hoàn thiện".
| Khu vực thi công | Hệ số | Khu vực thi công | Hệ số |
|---|---|---|---|
| Tầng trệt & các tầng lầu có mái che | 100% | Bán hầm (sâu 1m – 2m so với cos vỉa hè) | 180% |
| Sân thượng – không có mái che | 50% | Hầm (sâu trên 2m so với cos vỉa hè) | 220% |
| Mái bê tông cốt thép | 50% | Hố pit thang máy | 300% |
| Mái tole | 30% | Móng cọc – móng đơn | 30% |
| Mái ngói vì kèo sắt (mặt nghiêng) | 70% | Móng băng | 50% |
| Mái ngói BTCT (mặt nghiêng) | 100% | Sân trước & sau tầng trệt | 70% |
| Bê tông cốt thép nền trệt | 20% |
Các yếu tố ảnh hưởng đến đơn giá
Đơn giá trên chưa bao gồm VAT. Vui lòng cộng thêm 10% khi ký hợp đồng.
Công trình có 2–3 mặt tiền sẽ phát sinh chi phí do yêu cầu cao hơn về thẩm mỹ, vật tư và mức độ thi công phức tạp.
Hệ thống tiếp địa và các điểm dừng thang máy từ 15.000.000 – 20.000.000 VNĐ / 1 điểm dừng.
Nhà trong hẻm, ngõ nhỏ khó khăn trong việc vận chuyển và tập kết vật tư. Công trình xa khu vực TP.HCM.
Công trình có diện tích sàn < 70m², tổng xây dựng < 250m² hoặc số lượng WC > 2 WC/tầng sẽ có hệ số điều chỉnh.
Nền trệt nâng cao hơn 300mm, tường 200mm khác khu vực mặt tiền sẽ phát sinh chi phí bổ sung.
Công trình mặt tiền cổ điển, nhiều đường nét bo cong, tô trần toàn bộ, ốp trần/vách sẽ phát sinh thêm chi phí.
Thi công cảnh quan, sân vườn, hồ bơi, hồ cá sẽ được báo giá riêng ngoài hợp đồng chính.
KẾT CẤU
Bảo hành toàn bộ kết cấu móng, cột, dầm, sàn trong 5 năm.
TOÀN DIỆN
Bảo hành toàn diện các hạng mục hoàn thiện trong 1 năm.
Năm Kinh Nghiệm
Khách Hàng Hài Lòng
Đánh Giá Tin Tưởng
Dự Án Hoàn Thành